Tài nguyên thư viện

time & blog

mời bạn tham gia ý kiến

Bạn thấy Thư viện nên cập nhật thêm tài liệu nào?
Sách chuyên ngành
Sách tham khảo
Tác phẩm văn học
Đề thi - đáp án
Giáo trình - đề cương

CALCULATOR

giải trí thủy sinh

8. Windows Forms

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư Viện Điện Tử (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:22' 11-04-2014
Dung lượng: 926.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
C#
1. Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình C#
2. Biến kiểu dữ liệu và toán tử trong C#
3. Cấu trúc chương trình C#
4. Lớp và đối tượng trong C#
5. Tính kế thừa và đa hình trong C#
6. Các lớp trừu tượng và giao diện trong C#
7. Mảng trong C#
C#
8. Windows Forms
10. Các điều khiển và hộp hội thoại
11. ADO.Net trong C#
12. Thao tác với các file và luồng dữ liệu
13. Đa tuyến
14. Kiểm thử
9. Thao tác với chuỗi
8. Windows Forms
Windows applications được thể hiện trong chế độ giao diện đồ họa và thỏa mãn các tương tác của người sử dụng.
.Net cung cấp WinForm và các điều khiển khác qua lớp cơ sở trong namespace System.Windows.Forms.
Để thiết kế một windows application – bạn cần:
- Tạo một Windows Application trong Visual Studio.Net và thêm System.Windows.Forms và System.Drawing.
- Tạo một lớp mới để biểu diễn WinForm và dẫn xuất từ System.Windows.Forms.Form.
8. Windows Forms
- Khởi tạo các điều khiển khác nhau, thiết lập các thuộc tính và thêm tập hợp các điều khiển
8. Windows Forms
Form1 .cs là giao diện của người sử dụng
8. Windows Forms
Integrated Development Enviroment (IDE)
Visual studio.Net cung cấp rất nhiều các công cụ để trợ giúp cho việc phát triển các ứng dụng và giảm lược các công việc của người lập trình.
Visual studio.Net cung cấp bộ biên tập mã chuẩn cho tất cả các ứng dụng .Net
IntelliSense and Hot Compiler
IntelliSense đưa ra khả năng cho trình soạn thảo những tùy chọn khác nhau trong từng ngữ cảnh lập trình.
Hot compiler đánh dấu các lỗi cú pháp của chương trình trong khi gõ code.
8. Windows Forms
8. Windows Forms
Form Designer
cho phép bạn thiết kế giao diện đồ họa người sử dụng bằng cách đặt các điều khiển từ hộp công cụ (Toolbox) vào form
Thiết lập thuộc tính của form và các điều khiển trong cửa sổ thuộc tính (Properties window)
8. Windows Forms
Solution Explorer
Một solution là một tập hợp của tất cả các project.
Reference code chứa tất cả các file asemblies.
‘App.ico’ là biểu tượng file của ứng dụng
AsemblyInfo.cs là file chứa trông tin về assembly hiện tại
Form.cs là tên file nguồn của chương trình
8. Windows Forms
.Net solution được lưu trữ trong file với phần mở rộng là .sln
Một dự án (project) C# được lưu trữ trong file với phần mở rộng là .csproj
Mã nguồn của C# được lưu trữ trong file với phần mở rộng .cs.
8. Windows Forms
Một số điều khiển trong C#
8. Windows Forms
8. Windows Forms
Các điều khiển của form
- Là các thành phần đồ họa
- Mỗi điều khiển tạo ra các đối tượng cùng lớp
- Các đối tượng có các phương thức , thuộc tính va sự kiện riêng (properties, methods và events).
Các thuộc tính thường dùng
- AcceptButton : nút click khi ấn Enter
- CancelButton : nút click khi ấn ESC
- BackgroundImage : ảnh nền của form
- Font : font của form và các thành phần
- FormBorderStyle : đường viền form
- ForeColor : màu chữ của form và của các thành phần ...
8. Windows Forms
- Text : dòng văn bản hiển thị trên tiêu đề
- MaximizeBox : có hay không nút phóng to
- MinimizeBox : có hay không nút thu nhỏ
- StartPosition : vị trí bắt đầu khi chạy form
- WindowState : trạng thái ban đầu của form
Các phương thức thường dùng
Close : đóng form giải phóng tài nguyên
- Hide : ẩn form
Show : hiện form ẩn
Các sự kiện thường dùng
- Load : xảy ra khi chạy form
- FormClosing : xảy ra khi đóng form
8. Windows Forms
8. Windows Forms
Các thuộc tính thường dùng của Label
- autosize : tự thay đổi kích thước của đối tượng .
- fonts : fonts của đối tượng .
- forecolor : màu chữ
- image : ảnh nền
- text : văn bản hiển thị
- textalign : lề của văn bản
8. Windows Forms
- Enable : có/không thao tác đối tượng
- Multiline : có/không cho phép nhập nhiều dòng
- PaswordChar : nhập ký tự làm mật khẩu
- ReadOnly : có/không cho phép sửa dữ liệu của đối tượng
- Text : văn bản nhập
Các thuộc tính thường dùng Textbox
- TextChanged : xảy ra khi nhập/xóa kí tự
- KeyDown : xảy ra khi ấn 1 phím trên đối tượng
- KeyUp : ngược với KeyDown
Các sự kiện thường dùng
8. Windows Forms
8. Windows Forms
Thiết kế Form gồm các đối tượng và phương thức sau:
- Lable: “Enter your name”
- Textbox: “Nhập tên”
- Button OK: Hiện tên vừa nhập
- Button Show Date: Hiện ngày tháng hiện tại
- Button Cancel: Đóng Form
8. Windows Forms
8. Windows Forms
Tạo một Form để thực hiện bài toán giải phương trình bậc 2 với giá trị a,b,c được nhập từ bàn phím
8. Windows Forms
8. Windows Forms
8. Windows Forms
Sử dụng hàm để viết các tùy chọn để tính toán
8. Windows Forms
8. Windows Forms
Tạo một chương trình tính toán làm việc như máy tính
8. Windows Forms
8. Windows Forms
Cảm ơn các bạn đã theo dõi
 
Gửi ý kiến