11. ADO.Net trong C#

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư Viện Điện Tử (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:22' 11-04-2014
Dung lượng: 887.0 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Thư Viện Điện Tử (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:22' 11-04-2014
Dung lượng: 887.0 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
C#
1. Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình C#
2. Biến kiểu dữ liệu và toán tử trong C#
3. Cấu trúc chương trình C#
4. Lớp và đối tượng trong C#
5. Tính kế thừa và đa hình trong C#
6. Các lớp trừu tượng và giao diện trong C#
7. Mảng trong C#
C#
8. Windows Forms
10. Các điều khiển và hộp hội thoại
11. ADO.Net trong C#
12. Thao tác với các file và luồng dữ liệu
13. Đa tuyến
14. Kiểm thử
9. Thao tác với chuỗi
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
ADO.NET là một công nghệ về cơ sở dữ liệu của nền .Net và được xây dựng dựa trên Microsoft ActiveX Data Objects (ADO)
ADO.NET là một phần hợp nhất của .Net Compact Framework truy cập tới dữ liệu quan hệ, tài liệu XML và các dữ liệu ứng dụng ADO.NET
Sử dụng ADO.NET để truy cập dữ liệu bằng cách sử dụng .Net framework mới như:
Data Provider for SQL Server (System.Data.SqlClient)
Data Provider for OLEDB (System.Data.OleDb)
Data Provider for ODBC (System.Data.Odbc)
Data Provider for Oracle (System.Data.OracleClient)
11. ADO.Net trong C#
Lớp ADO.NET là được sử dụng trong System.Data.dll và là hợp nhất với lớp XML trong System.Xml.dll.
2 thành phần chính của lớp ADO.Net là: DataSet và .NET Framework Data Provider
Data Provider là tập hợp các thành phần:
Connection object (SqlConnection, OleDbConnection, OdbcConnection, OracleConnection)
Command object (SqlCommand, OleDbCommand, OdbcCommand, OracleCommand)
DataReader object (SqlDataReader, OleDbData Reader, OdbcDataReader, OracleDataReader)
11. ADO.Net trong C#
DataAdapter object (SqlDataAdapter, OleDbDataAdapter, OdbcDataAdapter, OracleDataReader)
DataSet chứa các bảng dữ liệu (DataTables và DataRelations)
11. ADO.Net trong C#
Sử dụng các namespace cần thiết
using System.Data;
//Namespace cho các đối tượng Data
using System.Data.OleDb;
// namespace sử dụng cho Access
Đối tượng kết nối OleDbConnection
giúp tạo ra một kết nối giữa ứng dụng và Access Database
Provider = Microsoft.Jet.OLEDB.4.0
Data Source = Path đến file Access của bạn
11. ADO.Net trong C#
Jet OLEDB:Database Password = Pass của file access mà bạn đã set bằng chức năng Set Database Password
User Id = admin (đây là mặc định của access)
Đối tượng OleDbCommand
có nhiệm vụ cho ứng dụng biết cần phải làm gì (thêm, sửa, xóa) với Access Database.
gồm có các thuộc tính quan trọng sau:
- Connection : đối tượng Connect mà command sẽ sử dụng
- CommandType : phân loại nhiệm vụ mà Command sẽ thực thi, nó có 3 loại : Text, StoredProcedure, TableDirect.
11. ADO.Net trong C#
Đọc dữ liệu thông qua đối tượng DataAdapter
Đối tượng Adapter giống như một guồng máy, nó có nhiệm vụ thực thi các command và trả về dữ liệu mà ta sẽ nhận được thông qua các đối tượng như DataTable hay DataSet.
DataBinding
Cầu nối dữ liệu (chuyển dữ liệu giữa Datagrid
và textbox)
11. ADO.Net trong C#
Mô hình truy xuất CSDL trong ADO.Net
B1. Kết nối đến CSDL
B2. Tạo ra đối tượng điều phối (DataAdapter)
B3. Tạo câu lệnh để thực hiện các yêu cầu (OledbCommand)
B4. Tạo đối tượng DataSet chứa bảng dữ liệu (DataSet chỉ tạo ra bản sao của bảng dữ liệu)
B5. Gán thông tin trong DataSet vào các đối tượng hiển thị trên Form như Textbox, Label, Button
11. ADO.Net trong C#
Tạo CSDL để quản lý khách hàng
CSDL gồm các trường MKH, HT, NS, DC
Thực hiện các chức năng như Form sau
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
Tạo một CSDL như mẫu
Sử dụng CSDL để viết chương trình
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
frmLogin
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
frmQuanlyuser
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
frmQuanlyuser
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
Cảm ơn các bạn đã theo dõi
1. Giới thiệu về ngôn ngữ lập trình C#
2. Biến kiểu dữ liệu và toán tử trong C#
3. Cấu trúc chương trình C#
4. Lớp và đối tượng trong C#
5. Tính kế thừa và đa hình trong C#
6. Các lớp trừu tượng và giao diện trong C#
7. Mảng trong C#
C#
8. Windows Forms
10. Các điều khiển và hộp hội thoại
11. ADO.Net trong C#
12. Thao tác với các file và luồng dữ liệu
13. Đa tuyến
14. Kiểm thử
9. Thao tác với chuỗi
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
ADO.NET là một công nghệ về cơ sở dữ liệu của nền .Net và được xây dựng dựa trên Microsoft ActiveX Data Objects (ADO)
ADO.NET là một phần hợp nhất của .Net Compact Framework truy cập tới dữ liệu quan hệ, tài liệu XML và các dữ liệu ứng dụng ADO.NET
Sử dụng ADO.NET để truy cập dữ liệu bằng cách sử dụng .Net framework mới như:
Data Provider for SQL Server (System.Data.SqlClient)
Data Provider for OLEDB (System.Data.OleDb)
Data Provider for ODBC (System.Data.Odbc)
Data Provider for Oracle (System.Data.OracleClient)
11. ADO.Net trong C#
Lớp ADO.NET là được sử dụng trong System.Data.dll và là hợp nhất với lớp XML trong System.Xml.dll.
2 thành phần chính của lớp ADO.Net là: DataSet và .NET Framework Data Provider
Data Provider là tập hợp các thành phần:
Connection object (SqlConnection, OleDbConnection, OdbcConnection, OracleConnection)
Command object (SqlCommand, OleDbCommand, OdbcCommand, OracleCommand)
DataReader object (SqlDataReader, OleDbData Reader, OdbcDataReader, OracleDataReader)
11. ADO.Net trong C#
DataAdapter object (SqlDataAdapter, OleDbDataAdapter, OdbcDataAdapter, OracleDataReader)
DataSet chứa các bảng dữ liệu (DataTables và DataRelations)
11. ADO.Net trong C#
Sử dụng các namespace cần thiết
using System.Data;
//Namespace cho các đối tượng Data
using System.Data.OleDb;
// namespace sử dụng cho Access
Đối tượng kết nối OleDbConnection
giúp tạo ra một kết nối giữa ứng dụng và Access Database
Provider = Microsoft.Jet.OLEDB.4.0
Data Source = Path đến file Access của bạn
11. ADO.Net trong C#
Jet OLEDB:Database Password = Pass của file access mà bạn đã set bằng chức năng Set Database Password
User Id = admin (đây là mặc định của access)
Đối tượng OleDbCommand
có nhiệm vụ cho ứng dụng biết cần phải làm gì (thêm, sửa, xóa) với Access Database.
gồm có các thuộc tính quan trọng sau:
- Connection : đối tượng Connect mà command sẽ sử dụng
- CommandType : phân loại nhiệm vụ mà Command sẽ thực thi, nó có 3 loại : Text, StoredProcedure, TableDirect.
11. ADO.Net trong C#
Đọc dữ liệu thông qua đối tượng DataAdapter
Đối tượng Adapter giống như một guồng máy, nó có nhiệm vụ thực thi các command và trả về dữ liệu mà ta sẽ nhận được thông qua các đối tượng như DataTable hay DataSet.
DataBinding
Cầu nối dữ liệu (chuyển dữ liệu giữa Datagrid
và textbox)
11. ADO.Net trong C#
Mô hình truy xuất CSDL trong ADO.Net
B1. Kết nối đến CSDL
B2. Tạo ra đối tượng điều phối (DataAdapter)
B3. Tạo câu lệnh để thực hiện các yêu cầu (OledbCommand)
B4. Tạo đối tượng DataSet chứa bảng dữ liệu (DataSet chỉ tạo ra bản sao của bảng dữ liệu)
B5. Gán thông tin trong DataSet vào các đối tượng hiển thị trên Form như Textbox, Label, Button
11. ADO.Net trong C#
Tạo CSDL để quản lý khách hàng
CSDL gồm các trường MKH, HT, NS, DC
Thực hiện các chức năng như Form sau
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
Tạo một CSDL như mẫu
Sử dụng CSDL để viết chương trình
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
frmLogin
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
frmQuanlyuser
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
frmQuanlyuser
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
11. ADO.Net trong C#
Cảm ơn các bạn đã theo dõi
 





